2月14、15日為例假日,農曆春節自2月16日(除夕 / 週一)至20日(初四 / 週五)止,2月21、22日為例假日,實際為總共9天連續假期。
Ngày 14 và 15 tháng 2 là ngày nghỉ cuối tuần. Kỳ nghỉ Tết Nguyên Đán kéo dài từ ngày 16/2 (giao thừa / thứ Hai) đến ngày 20/2 (mùng 4 Tết / thứ Sáu). Ngày 21 và 22 tháng 2 là ngày nghỉ cuối tuần. Tổng cộng có 9 ngày nghỉ liên tiếp.
雄王節
2026-04-27
1
解放日暨國際勞動節
2026-04-30
2
越南國慶日(彈性休假)
2026-08-31
1
越南國慶日
2026-09-01
2
1. 越南政府決定8月31日放假一日,故自8月29、30日週六、日例假日起至9月2日止,實際總共5天連續假期。
Chính phủ Việt Nam quyết định cho nghỉ lễ vào ngày 31/8. Do đó, tính từ kỳ nghỉ cuối tuần ngày 29–30/8 (thứ Bảy – Chủ Nhật) đến hết ngày 2/9, tổng cộng sẽ có 5 ngày nghỉ liên tiếp.
2. 因8月31日放假一日,越南政府決定於8月22日補上班一日。
Do có thêm ngày nghỉ vào 31/8, Chính phủ Việt Nam quyết định làm bù vào ngày 22/8.
中華民國(台灣)國慶日
2026-10-10
1
元旦
日 期
2026-01-01
天 數
1
備 註
元旦(彈性休假)
日 期
2026-01-02
天 數
1
備 註
春節
日 期
2026-02-16
天 數
5
備 註
2月14、15日為例假日,農曆春節自2月16日(除夕 / 週一)至20日(初四 / 週五)止,2月21、22日為例假日,實際為總共9天連續假期。
Ngày 14 và 15 tháng 2 là ngày nghỉ cuối tuần. Kỳ nghỉ Tết Nguyên Đán kéo dài từ ngày 16/2 (giao thừa / thứ Hai) đến ngày 20/2 (mùng 4 Tết / thứ Sáu). Ngày 21 và 22 tháng 2 là ngày nghỉ cuối tuần. Tổng cộng có 9 ngày nghỉ liên tiếp.
雄王節
日 期
2026-04-27
天 數
1
備 註
解放日暨國際勞動節
日 期
2026-04-30
天 數
2
備 註
越南國慶日(彈性休假)
日 期
2026-08-31
天 數
1
備 註
越南國慶日
日 期
2026-09-01
天 數
2
備 註
1. 越南政府決定8月31日放假一日,故自8月29、30日週六、日例假日起至9月2日止,實際總共5天連續假期。
Chính phủ Việt Nam quyết định cho nghỉ lễ vào ngày 31/8. Do đó, tính từ kỳ nghỉ cuối tuần ngày 29–30/8 (thứ Bảy – Chủ Nhật) đến hết ngày 2/9, tổng cộng sẽ có 5 ngày nghỉ liên tiếp.
2. 因8月31日放假一日,越南政府決定於8月22日補上班一日。
Do có thêm ngày nghỉ vào 31/8, Chính phủ Việt Nam quyết định làm bù vào ngày 22/8.